拆散
chāi sàn
chia tay

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chia tay
Ví dụ (3)
zhàn zhēng qíng chāi sànliǎo shù xìng dejiā tíng
Chiến tranh tàn nhẫn đã chia lìa vô số gia đình hạnh phúc.
lùn shēngshén meshuí néngchāi sàn menliǎ
Cho dù xảy ra chuyện gì, cũng không ai có thể chia rẽ hai người họ.
yóu yuánkǔn bǎnghǎodexìn jiànchāi sàn kāi láifēn jiǎn
Nhân viên bưu điện tháo rời tập thư đã buộc chặt ra để phân loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây