铲除
—
Phân tích từ 铲除
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:diệt trừ
Ví dụ (3)
政府决心铲除社会上的黑恶势力。
Chính phủ quyết tâm tiêu diệt tận gốc các thế lực đen tối tàn ác trong xã hội.
农民们正在地里铲除杂草。
Các bác nông dân đang nhổ tận gốc cỏ dại ở trên ruộng.
我们必须铲除滋生腐败的温床。
Chúng ta phải xóa bỏ mảnh đất màu mỡ làm phát sinh tham nhũng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây