Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
璀璨
cuǐ càn
Rực rỡ, lấp lánh, huy hoàng
Hán việt: thôi sán
—

Gợi nhớ

Từ "璀璨" (cuǐ càn) mang nghĩa "Rực rỡ, lấp lánh, huy hoàng", kết hợp bởi 璀 (cuǐ - thôi): "rực rỡ" + 璨 (càn - sán): "rực rỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 璀: Viên ngọc quý (王) đặt trên đỉnh núi cao (崔) đón ánh nắng chiếu vào liền tỏa sáng rực rỡ, lấp lánh (璀). • Chữ 璨: Viên ngọc quý (王) tỏa ánh sáng trắng ngần lấp lánh như hạt gạo tinh khiết (粲), mang vẻ đẹp rực rỡ, sáng lấp lánh (璨).

Thành phần cấu tạo

璀璨
cuǐ càn
Rực rỡ, lấp lánh, huy hoàng
璀
cuǐ • thôi
rực rỡ
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)
璨
càn • sán
rực rỡ
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
粲
Chữ Xán
Gạo trắng, rực rỡ tươi cười (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rực rỡ, lấp lánh, huy hoàng
Ví dụ (3)
yèmùjiànglín夜幕降临,wéiduōlìyàgǎng维多利亚港liǎng'àn两岸dēnghuǒ灯火cuǐcàn璀璨。
Màn đêm buông xuống, hai bờ cảng Victoria đèn hoa rực rỡ lấp lánh.
As night falls, the lights on both sides of Victoria Harbour glitter brilliantly.
zhè这kē颗zuànshí钻石zài在yángguāng阳光xià下zhéshè折射chū出cuǐcàn璀璨de的guāngmáng光芒。
Viên kim cương này khúc xạ ra ánh hào quang rực rỡ dưới ánh mặt trời.
This diamond refracts a dazzling brilliance in the sunlight.
tā他yòng用zìjǐ自己de的nǔlì努力,shūxiě书写le了cuǐcàn璀璨de的yìshēng一生。
Ông dùng nỗ lực của chính mình để viết nên một cuộc đời huy hoàng rực rỡ.
Through his own efforts, he wrote a brilliant life story.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây