mí / mǐ
tràn đầy, lan khắp; càng thêm, lâu hơn.
Hán việt: di
フ一フノフ丨ノ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý cung () căng đầy (), lấp đầy .

Thành phần cấu tạo

mí / mǐ
tràn đầy, lan khắp; càng thêm
Bộ Cung
Cung (bên trái)
Nhĩ
Ngươi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ / phó từ (đọc 'mí')
Nghĩa:tràn đầy, lan khắp; càng thêm, lâu hơn.
Ví dụ (5)
qīng chéndesēn lín mànzhe
Trong khu rừng buổi sáng sớm tràn ngập sương mù.
fáng jiān mànzhenóngliède fēiwèi
Trong phòng lan tràn mùi cà phê đậm đặc.
méiyǒushén me nèixīndekōng
Không có gì có thể lấp đầy sự trống rỗng trong lòng tôi.
huāxiāngzàikōng zhōngmànmànsànkāilái
Hương hoa từ từ lan tỏa (lan tràn) trong không khí.
wèi leyǎng àishì shíletiānhuǎng
Để che đậy sự thật, anh ta đã nói một lời nói dối lấp cả bầu trời (tày đình).
2
hình vị (đọc 'mǐ')
Nghĩa:đọc trong một số tên riêng/phiên âm.
Ví dụ (3)
zàishǎoshùyìnmíngli m ǐ
Chữ “弥” trong một số tên phiên âm có thể đọc là mǐ.
lǎo shīshuō míngde m ǐ
Thầy/cô giải thích dị đọc mǐ của “弥”.
zhè geyìnmínglide m ǐ
Chữ “弥” trong tên phiên âm này đọc là mǐ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây