ěr
mồi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mồi
Ví dụ (3)
chuí diào zhězài gōushàngguàshàngxīn xiāndeěr liào
Người câu cá móc mồi tươi lên lưỡi câu.
xiàn jǐngfàngliǎoyòu ěrděng dàizhe shòushàng gōu
Trong bẫy đã đặt mồi nhử, chờ dã thú cắn câu.
zhèzhǐ shìshāng jiāwèi le yǐn érshèxiàdetáng zhīěr
Đây chỉ là mồi bọc đường do thương gia đặt ra nhằm thu hút khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây