愤懑
fèn mèn
U uất phẫn uất, bất bình chất chứa trong lòng mà không thể giải tỏa

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:U uất phẫn uất, bất bình chất chứa trong lòng mà không thể giải tỏa
Ví dụ (3)
zāo shī bàiràngxīn zhōngchōng mǎnliǎofèn mènzhīqíng
Nhiều lần gặp thất bại khiến lòng anh ấy tràn đầy sự u uất phẫn uất.
gǎi biàn xiàn zhuàngzhǐ néngàn fèn mèn
Anh ấy không thể thay đổi hiện trạng, chỉ đành âm thầm phẫn uất trong lòng.
zhèshǒushībiǎo liǎoshīr énduìhēi ànxiàn shídefèn mèn
Bài thơ này thể hiện sự phẫn uất bất bình của nhà thơ đối với hiện thực tăm tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây