Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
pō
HSK 6
hắt, tạt, đổ, vẩy (nước, chất lỏng).
Hán Việt:BÁT••Loại từ:Động từ
8 nét
丶丶一フノフ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+发Phát

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

泼
pō
văng nước, làm đổ
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
发
Phátfā
Phát / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước mát (氵) được múc ra rồi tung phát (发) lên khắp mặt sân nắng hạ chính là hành động té nước, văng nước (泼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:hắt, tạt, đổ, vẩy (nước, chất lỏng).
ENTiếng Anh:To splash / To spill / To sprinkle / To dump (liquid).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dàjiā大家zài在pōshuǐjié泼水节shàng上hùxiāng互相pōshuǐ泼水zhùfú祝福。
Mọi người tạt nước vào nhau để chúc phúc trong Tết té nước.
During the Water-Splashing Festival, everyone splashes water on one another to offer blessings.
#2
bié别wǎng往dì地shàng上pōshuǐ泼水,xiǎoxīn小心huádǎo滑倒。
Đừng hắt nước xuống đất, cẩn thận trượt ngã.
Don't splash water on the floor, or someone might slip.
#3
zài在tā他xīng兴tóu头gāo高de的shíhou时候,búyào不要gěi给tā他pōlěngshuǐ泼冷水。
Khi anh ấy đang cao hứng, đừng có dội gáo nước lạnh vào (làm cụt hứng).
Don't pour cold water on him when he's in high spirits.
#4
zhè这bēi杯chá茶bù不xiǎoxīn小心pō泼dào到le了zhuōzi桌子shàng上。
Ly trà này vô tình bị đổ (hắt) ra bàn.
This cup of tea was accidentally spilled onto the table.
#5
jià嫁chūqù出去de的nǚ'ér女儿,pō泼chūqù出去de的shuǐ水。
Con gái gả đi như bát nước hắt đi.
A married-off daughter is like water that has been poured out. (an old-fashioned belief)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây