hắt, tạt, đổ, vẩy (nước, chất lỏng).
Hán việt: bát
丶丶一フノフ丶丶
8
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nước () phát () ra tung tóe, văng nước .

Thành phần cấu tạo

văng nước, làm đổ
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hắt, tạt, đổ, vẩy (nước, chất lỏng).
Ví dụ (8)
jiāzàishuǐjiéshàng xiāngshuǐzhù
Mọi người tạt nước vào nhau để chúc phúc trong Tết té nước.
biéwǎngshàngshuǐxiǎo xīnhuádǎo
Đừng hắt nước xuống đất, cẩn thận trượt ngã.
zàixìngtougāodeshí houyàogěilěngshuǐ
Khi anh ấy đang cao hứng, đừng có dội gáo nước lạnh vào (làm cụt hứng).
zhèbēicháxiǎo xīndàolezhuō zishàng
Ly trà này vô tình bị đổ (hắt) ra bàn.
jiàchūde érchūdeshuǐjiùguān niàn)。
Con gái gả đi như bát nước hắt đi (quan niệm cũ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây