shèn
thận
Hán việt: thận
丨丨フ丶丨フ一一
8
个, 颗
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý bộ phận thịt (⺼) lọc máu, thận .

Thành phần cấu tạo

shèn
thận
Bộ Thần (biến thể giản thể)
Phía trên
Bộ Hựu
Lại (phía giữa)
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thận
Ví dụ (5)
duōshuǐduìshènzàngyǒuhǎo chù
Uống nhiều nước rất tốt cho thận.
lezhǒngyán zhòngdeshènbìng
Anh ấy mắc một căn bệnh về thận rất nghiêm trọng.
shēngjiàn zuòshèngōng néngjiǎn chá
Bác sĩ khuyên anh ấy đi kiểm tra chức năng thận.
shènjiéshítòng láizhēnyào mìng
Bệnh sỏi thận khi đau lên thì đúng là muốn chết.
zhè gebìngrén yàojìn xíngshènzhíshǒu shù
Bệnh nhân này cần tiến hành phẫu thuật ghép thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây