肾
丨丨フ丶丨フ一一
8
个, 颗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 腎 rất phức tạp, giản thể 肾 giữ ý bộ phận thịt (⺼) lọc máu, thận 肾.
Thành phần cấu tạo
肾
thận
臣
Bộ Thần (biến thể giản thể)
Phía trên
又
Bộ Hựu
Lại (phía giữa)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thận
Ví dụ (5)
多喝水对肾脏有好处。
Uống nhiều nước rất tốt cho thận.
他得了一种严重的肾病。
Anh ấy mắc một căn bệnh về thận rất nghiêm trọng.
医生建议他去做一个肾功能检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đi kiểm tra chức năng thận.
肾结石痛起来真要命。
Bệnh sỏi thận khi đau lên thì đúng là muốn chết.
这个病人需要进行肾移植手术。
Bệnh nhân này cần tiến hành phẫu thuật ghép thận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây