Hán Việt:THẬN••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨丨フ丶丨フ一一
臣Thần+又Hựu+⺼Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
肾
thận
臣
Bộ Thần
Vững vàng, kiên cố (phía trên bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm giữ (phía trên bên phải)

⺼
Bộ Nhục
Cơ quan nội tạng trong cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

肾
thận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thận
ENTiếng Anh:kidney
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
多喝水对肾脏有好处。
Uống nhiều nước rất tốt cho thận.
Drinking more water is good for the kidneys.
#2
他得了一种严重的肾病。
Anh ấy mắc một căn bệnh về thận rất nghiêm trọng.
He developed a serious kidney disease.
#3
医生建议他去做一个肾功能检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đi kiểm tra chức năng thận.
The doctor advised him to get a kidney function test.
#4
肾结石痛起来真要命。
Bệnh sỏi thận khi đau lên thì đúng là muốn chết.
Kidney stones are unbelievably painful.
#5
这个病人需要进行肾移植手术。
Bệnh nhân này cần tiến hành phẫu thuật ghép thận.
This patient needs to undergo a kidney transplant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây