Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shèn
HSK 3
thận
Hán Việt:THẬN••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨丨フ丶丨フ一一
臣Thần+又Hựu+⺼Nhục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

肾
shèn
thận
臣
Bộ Thầnchén
Vững vàng, kiên cố (phía trên bên trái)
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay nắm giữ (phía trên bên phải)
Bộ Hựu
⺼
Bộ Nhục
Cơ quan nội tạng trong cơ thể (phía dưới)
Bộ Nhục
Mẹo nhớ nhanh:

Cơ quan nội tạng bằng thịt (⺼) nằm vững vàng như bề tôi (臣) được bàn tay (又) che chở bên trong cơ thể chính là quả thận (肾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thận
ENTiếng Anh:kidney
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
duō多hē喝shuǐ水duì对shèn肾zàng脏yǒu有hǎochu好处。
Uống nhiều nước rất tốt cho thận.
Drinking more water is good for the kidneys.
#2
tā他déliǎo得了yì一zhǒng种yánzhòng严重de的shèn肾bìng病。
Anh ấy mắc một căn bệnh về thận rất nghiêm trọng.
He developed a serious kidney disease.
#3
yīshēng医生jiànyì建议tā他qù去zuò做yí一gè个shèn肾gōngnéng功能jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đi kiểm tra chức năng thận.
The doctor advised him to get a kidney function test.
#4
shèn肾jié结shí石tòng痛qǐlái起来zhēn真yàomìng要命。
Bệnh sỏi thận khi đau lên thì đúng là muốn chết.
Kidney stones are unbelievably painful.
#5
zhè这gè个bìngrén病人xūyào需要jìnxíng进行shèn肾yízhí移植shǒushù手术。
Bệnh nhân này cần tiến hành phẫu thuật ghép thận.
This patient needs to undergo a kidney transplant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây