lǒu
Rổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rổ
Ví dụ (3)
nóng mínmenbèi zhezhú lǒushān shàngcǎi chá
Những người nông dân đeo gùi tre lên núi hái trà.
lǒuzhuāng mǎnliǎogāngcóng diào shàng láidexīn xiān
Trong giỏ cá đầy ắp những con cá tươi vừa mới câu được dưới sông lên.
fèi zhǐróu chéng tuánrēng jìnliǎo zhǐ lǒu
Cậu ấy vò nát giấy vụn thành một cục rồi ném vào trong sọt rác giấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây