篓
—
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Rổ
Ví dụ (3)
农民们背着竹篓去山上采茶。
Những người nông dân đeo gùi tre lên núi hái trà.
鱼篓里装满了刚从河里钓上来的新鲜鱼。
Trong giỏ cá đầy ắp những con cá tươi vừa mới câu được dưới sông lên.
他把废纸揉成一团,扔进了字纸篓里。
Cậu ấy vò nát giấy vụn thành một cục rồi ném vào trong sọt rác giấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây