笼络
lóng luò
chiến thắng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chiến thắng
Ví dụ (3)
yòngjīn qiánquán láilǒng luòr én xīngǒng de wèi
Hắn dùng tiền tài và quyền lực để mua chuộc lòng người, củng cố địa vị của mình.
gezhèng shàn yònghuā yán qiǎo láilǒng luòxuǎn mín
Tên chính trị gia đó rất giỏi sử dụng lời lẽ hoa mỹ để lôi kéo cử tri.
lùnzěn me lǒnglǒng luò jiādōuduì cǎi
Bất luận hắn ta lôi kéo, thu phục thế nào, mọi người đều ngó lơ hắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây