Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
掳
lǔ
bắt cóc
Hán việt: lỗ
一丨一丨一フノ一フフノ
11
—

Gợi nhớ

Dùng bàn tay vũ lực (扌) bắt giữ kẻ địch làm tù binh (虏) trên chiến trường, nghĩa là bắt cóc, cướp bóc (掳).

Thành phần cấu tạo

掳
lǔ
bắt cóc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
虏
Chữ Lỗ
tù binh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bắt cóc
Ví dụ (3)
gǔdài古代zhànzhēng战争zhōng中,shībài失败yìfāng一方de的bǎixìng百姓cháng常bèi被lǔzǒu掳走zuò做núlì奴隶。
Trong các cuộc chiến tranh cổ đại, người dân của bên thất bại thường bị bắt đi làm nô lệ.
In ancient wars, civilians on the defeated side were often carried off as slaves.
bǎngfěi绑匪zài在yèsè夜色zhōng中bǎ把rénzhì人质gěi给lǔzǒu掳走le了。
Kẻ bắt cóc đã bắt giữ con tin đi trong đêm tối.
The kidnappers abducted the hostage under the cover of night.
qiángdào强盗bùjǐn不仅qiǎng抢zǒu走le了cáiwù财物,hái还lǔ掳qù去le了cūnmín村民de的liángshi粮食。
Bọn cướp không những cướp đi tài sản mà còn cướp đoạt luôn lương thực của dân làng.
The bandits not only robbed the villagers of their valuables, but also seized their grain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây