掳
一丨一丨一フノ一フフノ
11
—
Gợi nhớ
Dùng bàn tay vũ lực (扌) bắt giữ kẻ địch làm tù binh (虏) trên chiến trường, nghĩa là bắt cóc, cướp bóc (掳).
Thành phần cấu tạo
掳
bắt cóc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
虏
Chữ Lỗ
tù binh (bên phải)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:bắt cóc
Ví dụ (3)
古代战争中,失败一方的百姓常被掳走做奴隶。
Trong các cuộc chiến tranh cổ đại, người dân của bên thất bại thường bị bắt đi làm nô lệ.
In ancient wars, civilians on the defeated side were often carried off as slaves.
绑匪在夜色中把人质给掳走了。
Kẻ bắt cóc đã bắt giữ con tin đi trong đêm tối.
The kidnappers abducted the hostage under the cover of night.
强盗不仅抢走了财物,还掳去了村民的粮食。
Bọn cướp không những cướp đi tài sản mà còn cướp đoạt luôn lương thực của dân làng.
The bandits not only robbed the villagers of their valuables, but also seized their grain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây