飘浮
piāo fú
Trôi nổi, lơ lửng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trôi nổi, lơ lửng
Ví dụ (3)
bái yúnzàilán tiānzhōngyōu xián piāo
Những đám mây trắng trôi nổi lơ lửng một cách nhàn nhã trên bầu trời xanh.
fèi de liào píngpiāo zàishuǐ miànshàng
Những chai nhựa bị vứt bỏ trôi nổi trên mặt nước.
háng yuánzàitài kōngzhōngchǔ piāo zhuàng tài
Các phi hành gia ở trạng thái lơ lửng trong không gian vũ trụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây