Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fú
HSK 3
nổi; phù phiếm, hời hợt
Hán Việt:PHÙ••Loại từ:Động từ
10 nét
丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+孚Phù

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

浮
fú
nổi; phù phiếm, hời hợt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
孚
Phùfú
Tin / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:nổi; phù phiếm, hời hợt
ENTiếng Anh:float; superficial; unsteady; excessive
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mùtou木头fú浮zài在shuǐmiàn水面shàng上。
Gỗ nổi trên mặt nước.
Wood floats on the surface of the water.
#2
tiānkōng天空zhōng中fú浮zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi nổi.
A few white clouds are floating in the sky.
#3
tā他de的liǎn脸shàng上fúxiàn浮现chū出xìngfú幸福de的xiàoróng笑容。
Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên nụ cười hạnh phúc.
A happy smile appeared on his face.
#4
tā他duì对zhè这gè个wèntí问题de的lǐjiě理解tài太fú浮qiǎn浅le了。
Sự hiểu biết của anh ấy về vấn đề này quá hời hợt.
His understanding of this issue is too superficial.
#5
zuò做xuéwen学问bù不néng能xīnfúqìzào心浮气躁,bìxū必须jiǎotàshídì脚踏实地。
Làm học vấn không thể hời hợt nóng vội, mà phải thực tế vững vàng.
You cannot be impatient and impetuous when doing scholarship; you must stay grounded and work steadily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây