nổi; phù phiếm, hời hợt
Hán việt: phù
丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
10
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nổi; phù phiếm, hời hợt
Ví dụ (5)
touzàishuǐmiànshàng
Gỗ nổi trên mặt nước.
tiān kōngzhōngzheduǒbáiyún
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi nổi.
deliǎnshàngxiànchūxìng dexiàoróng
Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên (nổi lên) nụ cười hạnh phúc.
duìzhè gewèn de jiětàiqiǎnle
Sự hiểu biết của anh ấy về vấn đề này quá hời hợt.
zuòxué wènnéngxīnzào jiǎo shí
Làm học vấn không thể hời hợt nóng vội, mà phải thực tế vững vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây