Hán Việt:PHIÊU••Loại từ:Động từ
15 nét
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
票Phiêu+风Phong
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
飘
trôi nổi, bay bổng
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
Hình ảnh minh họa

飘
bay, tung bay, lơ lửng, trôi giạt (thường dùng cho vật nhẹ trong gió).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bay, tung bay, lơ lửng, trôi giạt (thường dùng cho vật nhẹ trong gió).
ENTiếng Anh:To float / To flutter / To drift (in the air).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天空中飘着几朵白云。
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi lơ lửng.
A few white clouds were floating in the sky.
#2
红旗在风中飘扬。
Lá cờ đỏ tung bay trong gió.
The red flag was fluttering in the wind.
#3
窗外飘起了雪花。
Ngoài cửa sổ tuyết bắt đầu rơi (bay lả tả).
Snowflakes began to drift down outside the window.
#4
一阵香味从厨房里飘了出来。
Một làn hương thơm từ trong bếp bay ra.
A waft of fragrance drifted out from the kitchen.
#5
落叶随风飘到了河面上。
Lá rụng theo gió bay xuống mặt sông.
The fallen leaves drifted onto the surface of the river with the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây