piāo
bay, tung bay, lơ lửng, trôi giạt (thường dùng cho vật nhẹ trong gió).
Hán việt: phiêu
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
15
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bay, tung bay, lơ lửng, trôi giạt (thường dùng cho vật nhẹ trong gió).
Ví dụ (8)
tiān kōngzhōngpiāozheduǒbáiyún
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi lơ lửng.
hóngzàifēngzhōngpiāo yáng
Lá cờ đỏ tung bay trong gió.
chuāngwàipiāolexuěhuā
Ngoài cửa sổ tuyết bắt đầu rơi (bay lả tả).
zhènxiāngwèicóngchú fángpiāolechūlái
Một làn hương thơm từ trong bếp bay ra.
luòsuífēngpiāodàolemiànshàng
Lá rụng theo gió bay xuống mặt sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây