潜伏
—
Phân tích từ 潜伏
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Ẩn nấp, tiềm phục, ngầm
Ví dụ (3)
特工在敌方阵营潜伏了多年。
Đặc công đã ẩn nấp trong doanh trại đối phương nhiều năm.
这种病毒在人体内的潜伏期很长。
Thời kỳ ủ bệnh của loại vi-rút này trong cơ thể người rất dài.
危机正潜伏在这片看似平静的森林里。
Nguy hiểm đang rình rập trong khu rừng trông có vẻ yên bình này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây