生灵
shēng líng
sinh vật sống, sinh linh, chúng sinh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sinh vật sống, sinh linh, chúng sinh
Ví dụ (3)
zhàn zhēngbào dǎo zhìshēng líng tàn shùjiā tíngliú shī suǒ
Chiến tranh bùng nổ dẫn đến sinh linh lầm than, vô số gia đình phải rơi vào cảnh màn trời chiếu đất.
zìr ányùn liǎoshì jiāndewàn shēng líng
Tự nhiên vĩ đại đã nuôi dưỡng muôn vàn sinh linh trên thế gian.
jiàochàng dǎo bēi wèi huái怀shāng hàirèn shēng líng
Phật giáo kêu gọi lòng từ bi làm gốc, không làm tổn hại đến bất kỳ sinh linh nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây