土著
tǔ zhù
thổ dân, người bản địa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thổ dân, người bản địa
Ví dụ (3)
ào zhùyōng yǒu dechuán tǒngwén huà
Thổ dân Úc sở hữu nền văn hóa truyền thống vô cùng độc đáo.
zhè de zhù mínguòzhe shì juédeshēng huó
Người dân bản xứ ở đây sống một cuộc sống cách biệt với thế giới bên ngoài.
bǎo zhù yánshìwéi wén huàduō yàng xìngdezhòng yàogōng zuò
Bảo vệ ngôn ngữ bản địa là công tác quan trọng để duy trì sự đa dạng văn hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây