巍峨
wéi é
Nguy nga, hùng vĩ, sừng sững

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nguy nga, hùng vĩ, sừng sững
Ví dụ (3)
wēi éde shān mài zài qiúde zhī shàng
Dãy núi Himalaya hùng vĩ đứng sừng sững trên nóc nhà của Trái Đất.
zhànzàiwēi édetiān ān mén chéng lóuqiánde háo gǎnyóur án ér shēng
Đứng trước lầu thành Thiên An Môn nguy nga, lòng tự hào của tôi chợt dâng trào.
wēi éde jīng guòqiān bǎi niándefēng qīn shíyīr ánwán hǎo sǔn
Ngôi cổ tháp sừng sững trải qua nghìn năm mưa gió xói mòn, vẫn nguyên vẹn không tổn hại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây