无虞
wú yú
đừng lo lắng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đừng lo lắng
Ví dụ (3)
zhǐ yàozuò hǎofáng xùngōng zuò deān quánjiù
Chỉ cần làm tốt công tác phòng chống lũ lụt thì sự an toàn của con đê sẽ không đáng lo ngại.
chéngliǎo cái chǎncóng shēng huó
Anh ấy thừa kế một khoản tài sản, từ đó cuộc sống không có gì phải lo nghĩ.
shēngbiǎo shìbìngr éndeshēng mìngān quán
Bác sĩ cho biết tính mạng của bệnh nhân đã được bảo đảm an toàn, không đáng lo ngại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây