雄心
—
Phân tích từ 雄心
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tham vọng
Ví dụ (3)
年轻人应该有闯荡世界的雄心壮志。
Người trẻ tuổi nên có hoài bão lớn lao đi đây đi đó khám phá thế giới.
尽管遭遇了重重挫折,他依然没有失去创业的雄心。
Mặc dù gặp phải muôn vàn trắc trở, anh ấy vẫn không hề đánh mất hoài bão khởi nghiệp.
这位企业家有着将公司做大做强的宏大雄心。
Nhà doanh nghiệp này có một tham vọng to lớn là làm cho công ty lớn mạnh hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây