扬弃
yáng qì
gạn đục khơi trong, phủ định biện chứng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gạn đục khơi trong, phủ định biện chứng
Ví dụ (3)
duì dàichuán tǒngwén huà menyīng gāi pàn chéngyáng
Đối với văn hóa truyền thống, chúng ta nên kế thừa và phát triển chọn lọc một cách có phê phán.
xīnshì dechǎn shēngshìduìjiùshì deyáng
Sự ra đời của sự vật mới chính là sự tiếp thu chọn lọc và loại bỏ đối với sự vật cũ.
menyàoyáng chén jiùluò hòudeguān niànjiē shòuxiàn dài xué xiǎng
Chúng ta phải loại bỏ những quan niệm cũ kỹ lạc hậu và tiếp thu tư tưởng khoa học hiện đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây