`zhēn`
Chân

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chân
Ví dụ (3)
jīng guòduō niánde dediāo zhēnwán měi
Sau nhiều năm mài giũa, kỹ nghệ điêu khắc của anh ấy đã đạt đến độ hoàn mỹ.
zhù yuànguìgōng zàixīnde niánbǎibìngzhēn
Chúc quý công ty trong năm mới trăm phúc cùng tìm đến.
xué wèndejìng jièshì yào duàntàn suǒcái néngjiàn zhēn jiā jìngde
Cảnh giới của học vấn cần phải không ngừng khám phá mới có thể dần đạt đến mức tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây