撰述
zhuàn shù
Viết, biên soạn, soạn thảo

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Viết, biên soạn, soạn thảo
Ví dụ (3)
jiào shòu shēngzhì zhuàn shùzhè shǐ zhù
Giáo sư dành cả đời để biên soạn tác phẩm lịch sử vĩ đại này.
zhèběn shūshìyóu wèixué zhěgòng tóngzhuàn shùérchéngde
Cuốn sách này được biên soạn chung bởi vài vị học giả.
zhèng zài zhuàn shùguān jīng gǎi debào gào
Anh ấy đang tích cực soạn thảo báo cáo về cải cách kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây