zhuàn
biên soạn, viết
Hán việt: chuyển
一丨一フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶
15
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biên soạn, viết
Ví dụ (3)
zhèng zàizhuànxiělùn wén
Anh ấy đang viết luận văn.
zhèběnshūyóuzhuān jiābiānzhuàn
Cuốn sách này do chuyên gia biên soạn.
zhuànchénglepiānbào gào
Cô ấy viết xong một bản báo cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây