孟子
Mèngzǐ
Mạnh Tử

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Mạnh Tử
Ví dụ (3)
mèng zhǔ zhāngxìng shàn lùn”,rèn wéiréntiān shēngshìshàn liángde
Mạnh Tử chủ trương thuyết nhân chi sơ tính bản thiện, cho rằng con người sinh ra đã lương thiện.
mèng shìzhōng guó shǐshàngkǒng bìng chēngde jiā shī
Mạnh Tử là bậc thầy Nho gia được tôn xưng cùng với Khổng Tử trong lịch sử Trung Quốc.
mèng shūshōu liǎodezhèng zhìzhǔ zhāngzhé xué xiǎng
Cuốn sách Mạnh Tử thu thập các chủ trương chính trị và tư tưởng triết học của ông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây