Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
mèng
HSK 3
Tháng đầu; họ Mạnh
Hán Việt:MẠNH••Loại từ:Danh từ
8 nét
フ丨一丨フ丨丨一
Không dùng lượng từ riêng
子Tử+皿Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

孟
mèng
Tháng đầu; họ Mạnh
子
Bộ Tửzǐ
Con (phía trên)
Bộ Tử
皿
Bộ Mãnhmǐn
Bát đĩa / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đứa con đầu lòng (子) được đặt trang trọng trong chiếc nôi như cái bát lớn (皿) chỉ tháng đầu mùa và dòng họ Mạnh (孟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tháng đầu; họ Mạnh
ENTiếng Anh:eldest, first month of a season, surname Meng
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mèngzi孟子shì是zhōngguó中国gǔdài古代zhùmíng著名de的sīxiǎng思想jiā家。
Mạnh Tử là nhà tư tưởng nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
Mencius was a famous ancient Chinese philosopher.
#2
mèng孟chūn春shíjié时节,wànwù万物fùsū复苏。
Vào tiết mạnh xuân (tháng đầu mùa xuân), vạn vật sinh sôi nảy nở.
In early spring, all things come back to life.
#3
wǒ我de的xīn新tóngshì同事xìng姓mèng孟。
Đồng nghiệp mới của tôi họ Mạnh.
My new colleague's surname is Meng.
#4
tā他zuòshì做事zǒngshì总是zhème这么mèng孟làng浪,bù不kǎolǜ考虑hòuguǒ后果。
Anh ta làm việc lúc nào cũng lỗ mãng (khinh suất) như vậy, không suy nghĩ đến hậu quả.
He is always so rash in what he does, without considering the consequences.
#5
mèng孟xià夏zhī之rì日,tiāndì天地shǐ始jiāo交,wànwù万物bìng并xiù秀。
Vào những ngày mạnh hạ (tháng đầu mùa hè), trời đất giao hòa, vạn vật cùng khoe sắc.
In early summer, heaven and earth begin to unite, and all things flourish together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây