yòu
Dụ dỗ; lôi kéo
Hán việt: dụ
丶フノ一丨ノ丶フノ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Ngôn (), giản thể giữ ý lời () đẹp () dụ dỗ, dụ dỗ .

Thành phần cấu tạo

yòu
Dụ dỗ; lôi kéo
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dụ dỗ; lôi kéo
Ví dụ (5)
miàn duìjīnqiándeyòu huòméiyǒudòngyáo
Đối mặt với sự cám dỗ của tiền bạc, anh ấy không hề dao động.
gepiànzishì yǐnyòulǎorénjiāochūyín háng
Kẻ lừa đảo đó cố gắng dụ dỗ người già giao ra mật khẩu thẻ ngân hàng.
jǐng cházàishěnwènshíméiyǒuyòudǎoxián rén
Cảnh sát không hề dụ dỗ (mớm cung) nghi phạm trong lúc thẩm vấn.
menyòngmiǎn fèizèngpǐnzuò wéiyòuěrlái yǐn
Họ dùng quà tặng miễn phí làm mồi nhử để lôi kéo khách hàng.
dír énwēiyòudànyīr ánjiānshǒu
Kẻ thù đe dọa và dụ dỗ bằng lợi ích, nhưng anh ấy vẫn kiên quyết giữ bí mật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây