Hán Việt:PHONG••Loại từ:Tính từ
9 nét
丶一ノ丶一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
疒Nạch+风Phong
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
疯
Điên; mất trí
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)

风
Bộ Phong (giản thể)
Gió / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

疯
Điên; mất trí
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Điên; mất trí
ENTiếng Anh:crazy, mad, insane
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你疯了吗?
Bạn điên rồi à?
Are you crazy?
#2
他工作起来像个疯子。
Anh ấy làm việc như một kẻ điên.
He works like a madman.
#3
这个消息快把我逼疯了。
Tin tức này sắp ép tôi phát điên rồi.
This news is driving me crazy.
#4
大家都说他已经疯了。
Mọi người đều nói anh ta đã mất trí rồi.
Everyone says he has already gone mad.
#5
她高兴得快要疯了。
Cô ấy vui đến mức sắp phát điên rồi.
She was so happy she almost went crazy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây