fēng
Điên; mất trí
Hán việt: phong
丶一ノ丶一ノフノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý bệnh () như gió () cuồng, điên .

Thành phần cấu tạo

fēng
Điên; mất trí
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Bộ Phong (giản thể)
Gió / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điên; mất trí
Ví dụ (5)
fēnglema
Bạn điên rồi à?
gōng zuò láixiàngfēngzi
Anh ấy làm việc như một kẻ điên.
zhè gexiāo xikuàifēngle
Tin tức này sắp ép tôi phát điên rồi.
jiādōushuō jīngfēngle
Mọi người đều nói anh ta đã mất trí rồi.
gāo xìngdekuàiyàofēngle
Cô ấy vui đến mức sắp phát điên rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây