清秀
qīng xiù
Thanh tú, thanh nhã

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thanh tú, thanh nhã
Ví dụ (3)
ge háizhǎng xiàngqīng xiùgěirén zhǒnghěnshū degǎn jué
Cô gái đó có ngoại hình thanh tú, mang lại cho người ta cảm giác rất dễ chịu.
de shí fēngōng zhěngqīng xiùlǎo shījīng chángkuā jiǎng
Nét chữ của cậu ấy rất ngay ngắn và thanh thoát, thầy giáo thường xuyên khen ngợi cậu ấy.
zhè deshān shuǐqīng xiùjǐng yír énshì jiàdehǎo chù
Sông nước núi non ở đây thanh tú phong cảnh hữu tình, là nơi tuyệt vời để nghỉ dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây