biāo
hoa văn, vằn của hổ
Hán việt: bưu
丨一フノ一フノフノノノ
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hổ ( biến thể) có vằn () đẹp, hoa văn sọc oai phong, vằn hổ .

Thành phần cấu tạo

biāo
hoa văn, vằn của hổ
Bộ Hổ (biến thể)
Hổ (phía trên)
Bộ Sam
Vân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa văn, vằn của hổ
Ví dụ (5)
shēnshangdebiāowénshí fēnxiǎnyǎn
Những đường vằn (hoa văn) trên thân con hổ vô cùng nổi bật.
yòujiànjiànzhǎngleshēnshangdebiāoyuèqīng
Hổ con dần lớn lên, những vết vằn trên thân cũng ngày càng rõ nét.
zhèkuàitiānránshíshàngdewénwǎnměngzhībiāo
Đường vân trên khối kỳ thạch tự nhiên này giống hệt như vằn của mãnh hổ.
rénchángbiāolái huá dewéncǎi
Người xưa thường lấy vằn hổ để ví von với văn phong hoa mỹ.
huàdelǎo yóu shìshēnshangdebiāojiǎn zhíshēng
Con hổ mà anh ấy vẽ, đặc biệt là những đường vằn trên thân, quả thực sống động như thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây