錶
Hán Việt:BIỂU•Số nét:16 nét•Bộ thủ:金 Kim•Loại từ:Danh từ
ノ丶一一丨丶ノ一一一丨一ノ丨丨丶
16 nét
支
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Vật làm bằng kim loại (金) có kim chỉ biểu thị (表) giờ giấc bên ngoài chính là chiếc đồng hồ đeo tay (錶).
Thành phần cấu tạo
錶
Đồng hồ
金
Bộ Kim
Kim loại (bên trái)

表
Biểu
Biểu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

錶
Đồng hồ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这块錶走得很准。
Chiếc đồng hồ này chạy rất chính xác.
This watch keeps very accurate time.
#2
他戴着一块旧錶。
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ cũ.
He is wearing an old watch.
#3
我把錶放在桌上。
Tôi đặt đồng hồ lên bàn.
I put the watch on the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây