biǎo
Đồng hồ
Hán việt: biểu
ノ丶一一丨丶ノ一一一丨一ノフノ丶
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phồn thể, kim loại () biểu () thì thời gian, đồng hồ .

Thành phần cấu tạo

biǎo
Đồng hồ
Bộ Kim
Kim loại (bên trái)
Biểu
Biểu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ
Ví dụ (3)
zhèkuàibiǎozǒudehěnzhǔn
Chiếc đồng hồ này chạy rất chính xác.
dàizhekuàijiùbiǎo
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ cũ.
biǎofàngzàizhuōshang
Tôi đặt đồng hồ lên bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây