睃巡
suō xún
Liếc nhìn, đảo mắt nhìn quanh

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Liếc nhìn, đảo mắt nhìn quanh
Ví dụ (3)
de guāngzàirén qúnzhōngsuōxúnxún zhǎozheshú demiàn kǒng
Ánh mắt anh ấy đảo quanh trong đám đông, tìm kiếm khuôn mặt quen thuộc.
jǐng wèideyǎn jīngzài zhōusuōxúnjǐng zherèn cháng qíng kuàng
Mắt của nhân viên bảo vệ quét quanh bốn phía, cảnh giác với bất kỳ tình huống bất thường nào.
xiǎo tōuzàishāng diànsuōxúnxún zhǎoxià shǒude huì
Kẻ trộm liếc nhìn quanh quất trong cửa hàng, tìm cơ hội ra tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây