diān
Đỉnh núi, đỉnh cao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đỉnh núi, đỉnh cao
Ví dụ (3)
jīng guòjiān nánshè menzhōng dēng shàngliǎoshān diān
Trải qua cuộc leo núi đầy gian khổ, cuối cùng chúng tôi cũng đứng được trên đỉnh núi.
ào yúndiāndeqīng sōngxiǎn de wàitǐng
Cây thông xanh đứng ngạo nghễ trên đỉnh mây trông vô cùng thẳng tắp cứng cáp.
deshì zài shí suìshí dàoliǎodiān fēng
Sự nghiệp của ông ấy đã đạt tới đỉnh cao vào năm bốn mươi tuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây