巅
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đỉnh núi, đỉnh cao
Ví dụ (3)
经过艰难爬涉,我们终于登上了山巅。
Trải qua cuộc leo núi đầy gian khổ, cuối cùng chúng tôi cũng đứng được trên đỉnh núi.
傲立于云巅的青松显得格外挺拔。
Cây thông xanh đứng ngạo nghễ trên đỉnh mây trông vô cùng thẳng tắp cứng cáp.
他的事业在四十岁时达到了巅峰。
Sự nghiệp của ông ấy đã đạt tới đỉnh cao vào năm bốn mươi tuổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây