Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
帧
zhēn
Khung hình, bức, tấm
Hán việt: trinh
丨フ丨丨一丨フノ丶
9
—

Gợi nhớ

Tấm vải lụa (巾) căng phẳng phiu, ngay ngắn (贞) trên giá gỗ để vẽ tranh tạo thành một bức tranh, khung hình (帧).

Thành phần cấu tạo

帧
zhēn
Khung hình, bức, tấm
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
贞
Trinh
Trinh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Khung hình, bức, tấm
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影de的měi每yì一zhēn帧huàmiàn画面dōu都měi美de得xiàng像yì一fú幅huà画。
Mỗi khung hình của bộ phim này đều đẹp tựa như một bức tranh.
Every single frame of this movie is as beautiful as a painting.
qiáng墙shàng上guà挂zhe着jǐ几zhēn帧jīngměi精美de的yóuhuà油画。
Trên tường treo vài bức tranh sơn dầu rất tinh tế.
Several exquisite oil paintings are hanging on the wall.
shìpín视频yīnwèi因为wǎngluò网络yánchí延迟chūxiàn出现le了diào掉zhēn帧xiànxiàng现象。
Video xuất hiện hiện tượng giật hoặc mất khung hình do độ trễ của mạng.
The video experienced frame drops due to network latency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây