Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
湍
tuān
Nước chảy xiết, xiết
Hán việt: thoan
丶丶一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
12
—

Gợi nhớ

Dòng nước lũ (氵) từ trên đỉnh núi cao đổ thẳng xuống (耑) cuốn phăng mọi vật cản, nghĩa là dòng nước chảy xiết (湍).

Thành phần cấu tạo

湍
tuān
Nước chảy xiết, xiết
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nước chảy xiết, xiết
Ví dụ (3)
héshuǐ河水zài在xiázhǎi狭窄de的xiágǔ峡谷zhōng中biànde变得fēicháng非常jítuān急湍。
Nước sông trở nên vô cùng xiết chảy trong khe núi chật hẹp.
The river water becomes very rapid in the narrow gorge.
tuānjí湍急de的xīliú溪流cóng从shān山shàng上bēnténg奔腾ér而xià下。
Dòng suối chảy xiết cuồn cuộn từ trên núi đổ xuống.
The rushing stream surged down from the mountain.
zài在tuānliú湍流zhōng中chéngchuán乘船qiánjìn前进shì是yí一jiàn件fēicháng非常wēixiǎn危险de的shìqing事情。
Đi thuyền tiến về phía trước trong dòng nước chảy xiết là một việc cực kỳ nguy hiểm.
Traveling forward by boat in a rapid current is a very dangerous thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây