xiàng / hàng
ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
Hán việt: hạng
一丨丨一ノ丶フ一フ
9
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đường nhỏ cùng () đi qua, con hẻm chật giữa hai nhà, ngõ .

Thành phần cấu tạo

xiàng / hàng
Ngõ; hẻm
Cộng
Cùng (phía trên)
Tỵ
Phía dưới

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'xiàng')
Nghĩa:ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
Ví dụ (8)
zhètiáoxiàngzitàizhǎilechēkāijìn
Con hẻm này hẹp quá, ô tô không lái vào được.
zhùzàipiān dexiǎoxiàng
Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ hẻo lánh.
jiēxiǎoxiàngdōuguàmǎnlehóngdēng long
Khắp phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy lồng đèn đỏ.
chuān穿guòzhètiáoxiàngjiùshìxué xiàodehòumén
Đi xuyên qua con ngõ này chính là cổng sau của trường học.
jiǔxiāngxiàngzishēn
Rượu thơm không sợ ngõ sâu (Hữu xạ tự nhiên hương - đồ tốt thì ở đâu người ta cũng tìm tới).
2
danh từ (đọc 'hàng')
Nghĩa:hầm lò, đường hầm khai thác mỏ (trong '巷道')
Ví dụ (2)
kuànggōngmenzàiyīnàndehàngdàogōng zuò
Các công nhân mỏ làm việc trong đường hầm lò tối tăm.
zhètiáopínghàng jīngwán chénglekāi tuò
Đường hầm mỏ nằm ngang này đã hoàn thành việc mở rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây