巷
一丨丨一ノ丶フ一フ
9
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đường nhỏ cùng (共) đi qua, con hẻm chật giữa hai nhà, ngõ 巷.
Thành phần cấu tạo
巷
Ngõ; hẻm
共
Cộng
Cùng (phía trên)
巳
Tỵ
Phía dưới
Từ ghép (21)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'xiàng')
Nghĩa:ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
Ví dụ (8)
这条巷子太窄了,汽车开不进去。
Con hẻm này hẹp quá, ô tô không lái vào được.
他住在一个偏僻的小巷里。
Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ hẻo lánh.
大街小巷都挂满了红灯笼。
Khắp phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy lồng đèn đỏ.
穿过这条巷,就是学校的后门。
Đi xuyên qua con ngõ này chính là cổng sau của trường học.
酒香不怕巷子深。
Rượu thơm không sợ ngõ sâu (Hữu xạ tự nhiên hương - đồ tốt thì ở đâu người ta cũng tìm tới).
2
danh từ (đọc 'hàng')
Nghĩa:hầm lò, đường hầm khai thác mỏ (trong '巷道')
Ví dụ (2)
矿工们在阴暗的巷道里工作。
Các công nhân mỏ làm việc trong đường hầm lò tối tăm.
这条平巷已经完成了开拓。
Đường hầm mỏ nằm ngang này đã hoàn thành việc mở rộng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây