Hán Việt:HẠNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨丨一ノ丶フ一フ
共Chữ Cộng+巳Tỵ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
巷
Ngõ; hẻm
共
Chữ Cộng
Cùng nhau chung sống (phía trên)
巳
Bộ Tỵ
Lối đi quanh co uốn khúc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

巷
ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “xiàng”VINghĩa:ngõ, hẻm, đường hẻm, lối đi nhỏ.
ENTiếng Anh:Lane / Alley / Alleyway.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这条巷子太窄了,汽车开不进去。
Con hẻm này hẹp quá, ô tô không lái vào được.
This alley is too narrow for a car to drive into.
#2
他住在一个偏僻的小巷里。
Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ hẻo lánh.
He lives in a remote little alley.
#3
大街小巷都挂满了红灯笼。
Khắp phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy lồng đèn đỏ.
Red lanterns were hung all over the streets and alleys.
#4
穿过这条巷,就是学校的后门。
Đi xuyên qua con ngõ này chính là cổng sau của trường học.
Go through this alley and you'll reach the back gate of the school.
#5
酒香不怕巷子深。
Rượu thơm không sợ ngõ sâu (Hữu xạ tự nhiên hương - đồ tốt thì ở đâu người ta cũng tìm tới).
Good wine needs no bush.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “hàng”VINghĩa:hầm lò, đường hầm khai thác mỏ (trong '巷道')
ENTiếng Anh:Lane / Alley / Alleyway
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
矿工们在阴暗的巷道里工作。
Các công nhân mỏ làm việc trong đường hầm lò tối tăm.
The miners worked in the dark mine tunnels.
#2
这条平巷已经完成了开拓。
Đường hầm mỏ nằm ngang này đã hoàn thành việc mở rộng.
The excavation of this horizontal mine drift has been completed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây