Hán Việt:SAO••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一一一丨丨ノ丶ノ
钅Kim+少Thiểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
钞
Tiền giấy
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)

少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

钞
Tiền giấy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tiền giấy
ENTiếng Anh:banknote, paper money, copy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他钱包里塞满了钞票。
Trong ví của anh ấy nhét đầy tiền giấy.
His wallet was stuffed with banknotes.
#2
商店老板不小心收到了一张假钞。
Ông chủ cửa hàng vô tình nhận được một tờ tiền giả.
The shop owner accidentally received a counterfeit bill.
#3
我们这里只收现钞,不能刷卡。
Ở đây chúng tôi chỉ nhận tiền mặt, không thể quẹt thẻ.
We only accept cash here; credit cards are not accepted.
#4
银行职员把一沓钱放进点钞机里。
Nhân viên ngân hàng đặt một xấp tiền vào máy đếm tiền.
The bank clerk put a stack of money into the bill-counting machine.
#5
出国旅游前,你需要兑换一些外钞。
Trước khi đi du lịch nước ngoài, bạn cần đổi một ít tiền giấy ngoại tệ.
Before traveling abroad, you need to exchange some foreign currency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây