劝勉
quàn miǎn
Khuyên nhủ và động viên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khuyên nhủ và động viên
Ví dụ (3)
lǎo shījīng chángquàn miǎn menyàozhēn guāng yīnhǎo hào xué
Thầy cô thường khuyên nhủ, động viên chúng tôi phải trân trọng thời gian, học tập thật tốt.
péng yǒuzhī jiānde xiāngquàn miǎnnéngràng menzàikùn nánshíjiān chí xià
Sự khuyên nhủ động viên lẫn nhau giữa bạn bè giúp chúng ta kiên trì vượt qua khó khăn.
qīnlín xíngqiándequàn miǎnzhī zhímíng zàidexīn tóu
Lời khuyên răn và động viên của cha trước lúc đi xa luôn khắc sâu trong lòng anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây