quàn
khuyên, khuyên bảo, dỗ dành, can ngăn (dùng lời nói để tác động người khác làm hoặc không làm gì).
Hán việt: khuyến
フ丶フノ
4
HSK 4

Gợi nhớ

Dùng tay () và sức () nỗ lực thuyết phục, hết lòng khuyên nhủ ai đó, khuyên bảo .

Thành phần cấu tạo

quàn
Khuyên bảo, thuyết phục
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyên, khuyên bảo, dỗ dành, can ngăn (dùng lời nói để tác động người khác làm hoặc không làm gì).
Ví dụ (10)
shēngquànjièyānwèi leshēn jiàn kāng
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá vì sức khỏe.
jiādōuquànyào zhídàntīng
Mọi người đều khuyên anh ấy đừng nghỉ việc, nhưng anh ấy không nghe.
guǒkāi xīnjiùquànquanba
Nếu cô ấy không vui, bạn hãy đi dỗ dành (khuyên giải) cô ấy một chút đi.
kànzhèliǎnggèr énzàichǎo jiàjiùguò quànjià
Tôi thấy hai người này đang cãi nhau nên đi qua can ngăn.
guǎnzěn mequànjiùshìkěngǎi biànzhǔ yi
Bất kể tôi khuyên thế nào, anh ấy vẫn nhất quyết không chịu thay đổi ý định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây