受戒
shòu jiè
Thụ giới (phật giáo: tiếp nhận giới luật)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thụ giới (phật giáo: tiếp nhận giới luật)
Ví dụ (3)
jué dìngchū jiāwèisēngbìngxià yuèzhèng shìshòu jiè
Anh ấy quyết định xuất gia làm tăng, và sẽ chính thức thụ giới vào tháng tới.
shòu jiè shìzàizhuāng yánde zhōng xíng
Nghi lễ thụ giới được tổ chức trong ngôi chùa cổ trang nghiêm.
shòu jièhòu yáng é zūn shǒu jiàode xiàngqīng guī jiè
Sau khi thụ giới, anh ấy phải tuân thủ nghiêm ngặt các thanh quy giới luật của Phật giáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây