Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhuān
HSK 3
Gạch
Hán Việt:CHUYÊN••Loại từ:Danh từ
9 nét
一ノ丨フ一一一フ丶
石Thạch+专Chuyên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

砖
zhuān
Gạch
石
Bộ Thạchshí
Đá (bên trái)
Bộ Thạch
专
Chuyênzhuān
Chuyên / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khối đất đá (石) được nhào nặn chuyên dụng (专) đem nung trong lò để tạo thành viên gạch xây nhà (砖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Gạch
ENTiếng Anh:brick, tile
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèxiē这些zhuān砖hěn很yìng硬。
Những viên gạch này rất cứng.
These bricks are very hard.
#2
tāmen他们zhèngzài正在qì砌yímiàn一面zhuānqiáng砖墙。
Họ đang xây một bức tường gạch.
They are building a brick wall.
#3
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把yí一kuài块zhuān砖diào掉zài在le了jiǎo脚shàng上。
Anh ấy vô tình làm rơi một viên gạch xuống chân.
He accidentally dropped a brick on his foot.
#4
zhè这dòng栋fángzi房子shì是yòng用hóng红zhuān砖jiànchéng建成de的。
Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.
This house is built of red bricks.
#5
wǒmen我们xūyào需要mǎi买gèngduō更多de的zhuān砖。
Chúng ta cần mua thêm gạch.
We need to buy more bricks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây