Hán Việt:CHUYÊN••Loại từ:Danh từ
9 nét
一ノ丨フ一一一フ丶
石Thạch+专Chuyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
砖
Gạch
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)

专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

砖
Gạch
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Gạch
ENTiếng Anh:brick, tile
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这些砖很硬。
Những viên gạch này rất cứng.
These bricks are very hard.
#2
他们正在砌一面砖墙。
Họ đang xây một bức tường gạch.
They are building a brick wall.
#3
他不小心把一块砖掉在了脚上。
Anh ấy vô tình làm rơi một viên gạch xuống chân.
He accidentally dropped a brick on his foot.
#4
这栋房子是用红砖建成的。
Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.
This house is built of red bricks.
#5
我们需要买更多的砖。
Chúng ta cần mua thêm gạch.
We need to buy more bricks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây