zhuān
Gạch
Hán việt: chuyên
一ノ丨フ一一一フ丶
9
块, 摞
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đá () chuyên () dùng xây, gạch .

Thành phần cấu tạo

zhuān
Gạch
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạch
Ví dụ (5)
zhèxiēzhuānhěnyìng
Những viên gạch này rất cứng.
menzhèng zàimiànzhuānqiáng
Họ đang xây một bức tường gạch.
xiǎo xīnkuàizhuāndiàozàilejiǎoshàng
Anh ấy vô tình làm rơi một viên gạch xuống chân.
zhèdòngfángzishìyònghóngzhuānjiànchéngde
Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.
men yàomǎigèngduōdezhuān
Chúng ta cần mua thêm gạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây