人潮
rén cháo
Dòng người, biển người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dòng người, biển người
Ví dụ (3)
jié jià deshāng chǎngrén cháoyǒng dòngfēi chángrèn ào
Trong trung tâm thương mại vào ngày lễ dòng người đi lại tấp nập, vô cùng náo nhiệt.
zàiyōng derén cháozhōnggēnpéng yǒuzǒu sànliǎo
Anh ấy đã bị lạc mất bạn bè trong biển người đông đúc.
yǎn chàng huìjié shùhòurén cháomàn mànsàn
Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, dòng người từ từ giải tán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây