阖 (hé)
Đóng, khép (cửa); toàn bộ, cả

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đóng, khép (cửa); toàn bộ, cả
Ví dụ (3)
shàngshuāng yǎnkāi shǐjìng jìng míng xiǎng
Anh ấy nhắm hai mắt lại và bắt đầu tĩnh lặng thiền định.
ménhuǎn huǎn shàng juéliǎowài miàndexuān áo
Cánh cửa từ từ khép lại, ngăn cách với sự ồn ào bên ngoài.
shàng xiàdōuzàiwèilǎo réndeshòu yàn寿máng zhe
Toàn bộ phủ lớn nhỏ đều đang bận rộn chuẩn bị cho tiệc thượng thọ của lão phu nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây