风潮 (fēng cháo)
fēng cháo
Phong trào, xu hướng, làn sóng dư luận

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phong trào, xu hướng, làn sóng dư luận
Ví dụ (3)
zhègǎi defēng cháoxùn juǎnliǎozhěng guó jiā
Làn sóng cải cách này đã nhanh chóng càn quét khắp cả nước.
huán bǎofēng cháozhèng zàiquán qiúfàn wéinèixīng
Phong trào bảo vệ môi trường đang trỗi dậy trên phạm vi toàn cầu.
miàn duìzhè lùnfēng cháogōng zuò chūgōng kāihuí yìng
Đối mặt với làn sóng dư luận này, công ty buộc phải đưa ra phản hồi công khai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây