嗡嗡 (wēng wēng)
wēng wēng
Vo ve, vù vù

Phân tích từ 嗡嗡 (wēng wēng)

Định nghĩa (1)

1
Tượng thanh từ
Nghĩa:Vo ve, vù vù
Ví dụ (3)
qún fēngzàihuā cóngzhōngwēng wēng fēi lái fēi
Một đàn ong đang bay vo ve qua lại trong khóm hoa.
xià tiāndewǎn shàngwén zàiěr biānwēng wēng jiàoràngrénshuì zhejué
Đêm mùa hè, muỗi cứ vo ve bên tai khiến người ta không tài nào ngủ được.
huì shìxiǎng liǎo zhènwēng wēngdetǎo lùnshēng
Trong phòng họp vang lên tiếng thảo luận xôn xao nhỏ nhẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây