Hán Việt:ÔNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ一ノ丶フ丶フ丶一フ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+翁Chữ Ông
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嗡
Tiếng vo ve, tiếng ù
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

翁
Chữ Ông
ông già / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

嗡
Tiếng vo ve, tiếng ù
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Thán từ
VINghĩa:Tiếng vo ve, tiếng ù
ENTiếng Anh:buzz, hum, drone
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
蜜蜂嗡嗡地飞过来。
Ong bay tới kêu vo ve.
Bees came flying over with a buzzing sound.
#2
机器一直嗡嗡响。
Máy cứ kêu ù ù.
The machine kept humming.
#3
他耳边嗡的一声。
Bên tai anh ấy vang lên một tiếng ù.
There was a sudden buzzing sound in his ears.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây