嗡
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:Tiếng vo ve, tiếng ù
Ví dụ (3)
蜜蜂嗡嗡地飞过来。
Ong bay tới kêu vo ve.
机器一直嗡嗡响。
Máy cứ kêu ù ù.
他耳边嗡的一声。
Bên tai anh ấy vang lên một tiếng ù.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây