wēng
Tiếng vo ve, tiếng ù
Hán việt: ông
丨フ一ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

chū

Dùng cho các vở kịch, vở tuồng, Kinh kịch.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:Tiếng vo ve, tiếng ù
Ví dụ (3)
fēngwēngwēngdefēiguòlai
Ong bay tới kêu vo ve.
zhíwēngwēngxiǎng
Máy cứ kêu ù ù.
ěrbiānwēngdeshēng
Bên tai anh ấy vang lên một tiếng ù.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây