Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昭昭
zhāo zhāo
Chiêu chiêu, rõ ràng, sáng tỏ
Hán việt: chiêu chiêu
—

Gợi nhớ

Từ "昭昭" (zhāo zhāo) mang nghĩa "Chiêu chiêu, rõ ràng, sáng tỏ", kết hợp bởi 昭 (zhāo - chiêu): "Sáng tỏ" + 昭 (zhāo - chiêu): "Sáng tỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昭: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như lên tiếng vẫy gọi (召) vạn vật thức giấc, làm cho mọi điều trở nên minh bạch, sáng tỏ (昭). • Chữ 昭: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như lên tiếng vẫy gọi (召) vạn vật thức giấc, làm cho mọi điều trở nên minh bạch, sáng tỏ (昭).

Thành phần cấu tạo

昭昭
zhāo zhāo
Chiêu chiêu, rõ ràng, sáng tỏ
昭
zhāo • chiêu
Sáng tỏ
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
昭
zhāo • chiêu
Sáng tỏ
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chiêu chiêu, rõ ràng, sáng tỏ
Ví dụ (3)
lìshǐ历史zhāozhāo昭昭,róngbùde容不得rènhérén任何人cuàngǎi篡改hé和wāiqū歪曲。
Lịch sử rành rành rõ ràng, không cho phép bất kỳ ai xuyên tạc và bẻ cong.
History is crystal clear and brooks no tampering or distortion by anyone.
qīnlüèzhě侵略者de的zuìxíng罪行zhāozhāo昭昭,yǒngyuǎn永远jìlù记录zài在shǐcè史册shàng上。
Tội ác rành rành của kẻ xâm lược mãi mãi được ghi lại trong sử sách.
The crimes of the aggressors are clear for all to see and are forever recorded in the annals of history.
tā他de的àiguó爱国zhī之xīn心rìyuè日月zhāozhāo昭昭,dàjiā大家dōu都hěn很jìngpèi敬佩tā他。
Lòng yêu nước của ông ấy sáng rõ như nhật nguyệt, ai nấy đều rất kính trọng ông.
His patriotic heart is as clear as the sun and the moon, and everyone admires him greatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây