kuǎ
Sụp đổ; thất bại
Hán việt: khoa
一丨一一ノ丶一一フ
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sụp đổ; thất bại
Ví dụ (5)
zuòjiùqiáozàihóng shuǐzhōngkuǎle
Cây cầu cũ đó đã sụp đổ trong trận lũ.
biégōng zuòdetàiwǎndāng xīnshēn lèikuǎle
Đừng làm việc quá muộn, cẩn thận kẻo làm cơ thể suy sụp đấy.
yóu jīng yíngshànzhèjiāgōng zuìzhōnghái shìkuǎle
Do kinh doanh kém, công ty này cuối cùng vẫn thất bại.
tīngdàozhè gehuàixiāo xidejīng shénchè kuǎle
Nghe được tin xấu này, tinh thần cô ấy đã hoàn toàn sụp đổ.
men tuán jié zhìyàobèikùn nankuǎ
Chúng ta phải đoàn kết nhất trí, đừng để khó khăn đánh gục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây