垮
一丨一一ノ丶一一フ
9
HSK1
Tính từ
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Sụp đổ; thất bại
Ví dụ (5)
那座旧桥在洪水中垮了。
Cây cầu cũ đó đã sụp đổ trong trận lũ.
别工作得太晚,当心把身体累垮了。
Đừng làm việc quá muộn, cẩn thận kẻo làm cơ thể suy sụp đấy.
由于经营不善,这家公司最终还是垮了。
Do kinh doanh kém, công ty này cuối cùng vẫn thất bại.
听到这个坏消息,她的精神彻底垮了。
Nghe được tin xấu này, tinh thần cô ấy đã hoàn toàn sụp đổ.
我们必须团结一致,不要被困难打垮。
Chúng ta phải đoàn kết nhất trí, đừng để khó khăn đánh gục.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây