Hán Việt:LÃO••Loại từ:Danh từ
9 nét
フノ一一丨一ノノフ
女Nữ+老Lão
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
姥
bà ngoại; bà già
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)

老
Bộ Lão
Người già (bên phải)
Hình ảnh minh họa

姥
bà ngoại; bà già
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “lǎo / mǔ”VINghĩa:bà ngoại; bà già
ENTiếng Anh:maternal grandmother; elderly woman
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我姥姥非常疼爱我。
Bà ngoại tôi rất yêu thương tôi.
My maternal grandmother loves me very much.
#2
这个周末我要去探望姥姥。
Cuối tuần này tôi sẽ đi thăm bà ngoại.
I'm going to visit my maternal grandmother this weekend.
#3
姥姥包的饺子最好吃。
Bánh chẻo do bà ngoại gói là ngon nhất.
My maternal grandmother makes the best dumplings.
#4
我姥姥今年八十岁了。
Bà ngoại tôi năm nay đã tám mươi tuổi.
My maternal grandmother is eighty years old this year.
#5
我小时候是姥姥带大的。
Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.
I was raised by my maternal grandmother.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây