lǎo / mǔ
bà ngoại; bà già
Hán việt: lão
フノ一一丨一ノノフ
9
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'lǎo / mǔ')
Nghĩa:bà ngoại; bà già
Ví dụ (5)
lǎo laofēi chángténg ài
Bà ngoại tôi rất yêu thương tôi.
zhè gezhōu yàotàn wànglǎo lao
Cuối tuần này tôi sẽ đi thăm bà ngoại.
lǎo laobāodejiǎo zizuì hǎochī
Bánh chẻo do bà ngoại gói là ngon nhất.
lǎo laojīn niánshísuìle
Bà ngoại tôi năm nay đã tám mươi tuổi.
xiǎo shíhoushìlǎo laodàide
Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây