qiào
Xinh đẹp; lanh lợi
Hán việt: tiêu
ノ丨丨丶ノ丨フ一一
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xinh đẹp; lanh lợi
Ví dụ (5)
zhǎngdehěnqiào
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
zhè gexiǎoháicōng míngyòuqiào
Cô bé này vừa thông minh vừa lanh lợi.
chuān穿zhèjiànqún zixiǎn de biéqiào
Cô ấy mặc chiếc váy này trông đặc biệt duyên dáng.
shuō huàzǒng shìmeqiào
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lanh lợi và hóm hỉnh.
dexiàoróngshí fēnjiāoqiàorén
Nụ cười của cô ấy vô cùng xinh xắn và đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây