Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qiào
HSK 3
Xinh đẹp; lanh lợi
Hán Việt:TIẾU••Loại từ:Tính từ
9 nét
ノ丨丨丶ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+肖Tiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

俏
qiào
Xinh đẹp; lanh lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
肖
Tiêuxiào
Giống / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) có vóc dáng thanh mảnh và nét mặt giống (肖) hệt vẻ đẹp thanh tú của người xưa thì vô cùng xinh đẹp, lanh lợi (俏).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Xinh đẹp; lanh lợi
ENTiếng Anh:pretty; attractive; smart
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她zhǎng长de得hěn很qiào俏lì丽。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
She is quite pretty.
#2
zhè这gè个xiǎo小nǚhái女孩jì既cōngming聪明yòu又qiàopí俏皮。
Cô bé này vừa thông minh vừa lanh lợi.
This little girl is both clever and mischievous.
#3
tā她chuān穿zhè这jiàn件qúnzi裙子xiǎnde显得tèbié特别qiào俏。
Cô ấy mặc chiếc váy này trông đặc biệt duyên dáng.
She looks especially lovely in this dress.
#4
tā他shuōhuà说话zǒngshì总是nàme那么qiàopí俏皮。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lanh lợi và hóm hỉnh.
He always speaks in such a playful, witty way.
#5
tā她de的xiàoróng笑容shífēn十分jiāo娇qiào俏kě可rén人。
Nụ cười của cô ấy vô cùng xinh xắn và đáng yêu.
Her smile was charming and lovely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây