俏
ノ丨丨丶ノ丨フ一一
9
HSK1
Tính từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xinh đẹp; lanh lợi
Ví dụ (5)
她长得很俏丽。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
这个小女孩既聪明又俏皮。
Cô bé này vừa thông minh vừa lanh lợi.
她穿这件裙子显得特别俏。
Cô ấy mặc chiếc váy này trông đặc biệt duyên dáng.
他说话总是那么俏皮。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lanh lợi và hóm hỉnh.
她的笑容十分娇俏可人。
Nụ cười của cô ấy vô cùng xinh xắn và đáng yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây